công tố viện

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cơ quan nhà nước chức năng thực hành quyền công tố kiểm sát các hoạt động tư pháp: "công tố viện" mộtquan trong hệ thống tư pháp, nhiệm vụ truy tố tội phạm giám sát việc tuân thủ pháp luật trong quá trình điều tra, xét xử.
    • Tập thể các công tố viên hoạt động trong một khu vực hoặc cấp độ nhất định: "công tố viện" cũng chỉ chung những người làm nhiệm vụ công tố, thường được tổ chức thành việncác cấp ( dụ: Viện kiểm sát nhân dân).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công tố viện đã hoàn tất cáo trạng chuyển lên tòa án. (Cơ quan công tố đã làm xong văn bản buộc tội gửi cho tòa.)
    • Theo quy định, công tố viện quyền yêu cầu điều tra bổ sung. (Luật pháp cho phép cơ quan công tố đề nghị mở rộng điều tra.)
    • Công tố viện tối cao cơ quan cao nhất trong ngành kiểm sát. (Cơ quan công tốcấp trung ương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hoạt động của công tố viện": quá trình thực hiện quyền công tố kiểm sát.
    • Hoạt động của công tố viện phải đảm bảo tính khách quan, đúng pháp luật. (Cơ quan công tố cần làm việc công bằng hợp pháp.)
  • "công tố viện nhân dân": tên gọi chính thức của cơ quan công tố tại một số quốc gia.
    • Công tố viện nhân dân tối cao Việt Nam trụ sở tại Nội. (Cơ quan công tố cao nhất của Việt Nam.)
Biến thể từ gần giống
  • Công tố (danh từ): quyền truy tố tội phạm trước tòa án.
    • Quyền công tố thuộc về nhà nước. (Nhà nước nắm quyền truy tố.)
  • Viện kiểm sát (danh từ): cơ quan thực hiện chức năng công tố kiểm sát tư pháp (thường được dùng thay thế "công tố viện" trong hệ thống pháp luật Việt Nam).
    • Viện kiểm sát nhân dân tên gọi tương tự công tố viện. (Cơ quan kiểm sát tên gọi khác của công tố viện.)
  • Công tố viên (danh từ): người làm việc tại công tố viện, thực hiện quyền công tố.
    • Công tố viên đã thẩm vấn nhân chứng. (Người đại diện công tố viện đã hỏi nhân chứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Viện kiểm sát: cơ quan nhà nước chức năng tương tự, thường dùng trong bối cảnh Việt Nam.
  • Parquet (thuật ngữ pháp lý quốc tế): từ tiếng Pháp chỉ cơ quan công tố.
Thành ngữ liên quan
  • Đại diện công tố viện: người thay mặt cơ quan công tố tham gia phiên tòa.
    • Đại diện công tố viện đã đọc cáo trạng. (Người thay mặt cơ quan công tố đã trình bày buộc tội.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "công tố viện"

công tố viện
Công tố viện đã đưa ra cáo trạng.